vào khoảng

Học thuật
Thân thiện
vào khoảng

Cuộc họp sẽ bắt đầu vào khoảng chín giờ sáng.

Định nghĩa
  1. Trạng từ (trgt):
    • Ước chừng, khoảng chừng: Dùng để chỉ một số lượng, thời gian, hay địa điểm một cách không chính xác, dựa trên sự ước lượng.
    • Vào độ, vào lúc: Thường dùng để ước lượng về thời gian.
dụ sử dụng
  • Trạng từ:
    • Cuộc mít-tinh vào khoảng năm vạn người. (Số người tham gia cuộc mít-tinh ước chừng năm mươi nghìn.)
    • Anh ấy sẽ đến vào khoảng 3 giờ chiều. (Anh ấy sẽ đến vào lúc khoảng 3 giờ chiều.)
    • Căn phòng này rộng vào khoảng 20 mét vuông. (Diện tích căn phòng này ước chừng 20 mét vuông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vào khoảng thời gian": Chỉ một khoảng thời gian ước lượng, không xác định rõ ràng.

    • Vào khoảng thời gian này năm ngoái, trời rất nóng. (Khoảng thời gian tương tự năm ngoái, thời tiết rất nóng.)
  • "vào khoảng độ": Cách nói nhấn mạnh sự ước lượng về mức độ, thời điểm.

    • Vào khoảng độ tháng 10, bắt đầu rụng. (Khoảng độ tháng 10, cây bắt đầu rụng .)
Biến thể từ gần giống
  • Khoảng (trạng từ, danh từ): Chỉ một độ dài, khoảng cách hoặc số lượng ước chừng.

    • Tôi đợi bạn khoảng 10 phút. (Tôi đợi bạn chừng 10 phút.)
  • Độ (trạng từ): Dùng để ước chừng thời gian, tuổi tác.

    • Cậu ấy độ 10 tuổi. (Cậu ấy chừng 10 tuổi.)
  • Chừng (trạng từ): Ước lượng, phỏng chừng.

    • Nhà anh ấy cách đây chừng 2 cây số. (Nhà anh ấy cách đây khoảng 2 cây số.)
Từ đồng nghĩa
  • Ước chừng: Tính toán, phỏng đoán một con số gần đúng.
  • Khoảng chừng: Tương tự "vào khoảng", dùng để ước lượng.
  • Độ: Thường dùng cho thời gian tuổi tác.
Các cụm từ liên quan
  • Vào lúc khoảng: Cụm từ nhấn mạnh thời điểm ước lượng.

    • Xe khởi hành vào lúc khoảng 8 giờ sáng. (Xe sẽ khởi hành vào khoảng thời gian 8 giờ sáng.)
  • Vào quãng: Cách nói ước chừng về thời gian (thường dùng trong văn chương hoặc nói).

    • Vào quãng giữa trưa, trời đổ mưa. (Vào khoảng giữa trưa, trời bắt đầu mưa.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "vào khoảng" thường không xuất hiện trong các thành ngữ cố định. chủ yếu được dùng như một trạng từ ước lượng trong câu.)

vào khoảng

Cuộc họp sẽ bắt đầu vào khoảng chín giờ sáng.

  1. trgt ước chừng: Cuộc mít-tinh vào khoảng năm vạn người.